Chuyển đổi arpent sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang Ken (Nhật Bản)
| arpent [arpent] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.3219 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 arpent | 3.22 Ken (Nhật Bản) |
| 1 arpent | 32.19 Ken (Nhật Bản) |
| 2 arpent | 64.37 Ken (Nhật Bản) |
| 3 arpent | 96.56 Ken (Nhật Bản) |
| 5 arpent | 160.93 Ken (Nhật Bản) |
| 10 arpent | 321.87 Ken (Nhật Bản) |
| 20 arpent | 643.74 Ken (Nhật Bản) |
| 50 arpent | 1609 Ken (Nhật Bản) |
| 100 arpent | 3219 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 arpent | 32187 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi arpent sang Ken (Nhật Bản)
1 arpent = 32.19 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.031069 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Ken (Nhật Bản):
15 arpent = 15 × 32.19 Ken (Nhật Bản) = 482.80 Ken (Nhật Bản)