Chuyển đổi arpent sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang fathom (khảo sát Mỹ)
| arpent [arpent] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.3200 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 arpent | 3.20 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 arpent | 32.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 arpent | 64.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 arpent | 96.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 arpent | 160.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 arpent | 320.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 arpent | 640.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 arpent | 1600 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 arpent | 3200 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 arpent | 32000 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi arpent sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 arpent = 32.00 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.031250 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 arpent = 15 × 32.00 fathom (khảo sát Mỹ) = 480.00 fathom (khảo sát Mỹ)