Chuyển đổi arpent sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị hectomét [hm]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang hectomét
| arpent [arpent] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.005852 hectomét |
| 0.10 arpent | 0.0585 hectomét |
| 1 arpent | 0.5852 hectomét |
| 2 arpent | 1.17 hectomét |
| 3 arpent | 1.76 hectomét |
| 5 arpent | 2.93 hectomét |
| 10 arpent | 5.85 hectomét |
| 20 arpent | 11.70 hectomét |
| 50 arpent | 29.26 hectomét |
| 100 arpent | 58.52 hectomét |
| 1000 arpent | 585.22 hectomét |
Cách chuyển đổi arpent sang hectomét
1 arpent = 0.585216 hectomét
1 hectomét = 1.71 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang hectomét:
15 arpent = 15 × 0.585216 hectomét = 8.78 hectomét