Chuyển đổi arpent sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
arpent [arpent]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi arpent sang league hàng hải (Anh)

arpent [arpent] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 arpent 0.000105 league hàng hải (Anh)
0.10 arpent 0.001053 league hàng hải (Anh)
1 arpent 0.0105 league hàng hải (Anh)
2 arpent 0.0211 league hàng hải (Anh)
3 arpent 0.0316 league hàng hải (Anh)
5 arpent 0.0526 league hàng hải (Anh)
10 arpent 0.1053 league hàng hải (Anh)
20 arpent 0.2105 league hàng hải (Anh)
50 arpent 0.5263 league hàng hải (Anh)
100 arpent 1.05 league hàng hải (Anh)
1000 arpent 10.53 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi arpent sang league hàng hải (Anh)

1 arpent = 0.010526 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 95.00 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang league hàng hải (Anh):
15 arpent = 15 × 0.010526 league hàng hải (Anh) = 0.157895 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.