Chuyển đổi arpent sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang Chi (Đài Loan)
| arpent [arpent] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 1.93 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 arpent | 19.31 Chi (Đài Loan) |
| 1 arpent | 193.12 Chi (Đài Loan) |
| 2 arpent | 386.24 Chi (Đài Loan) |
| 3 arpent | 579.36 Chi (Đài Loan) |
| 5 arpent | 965.61 Chi (Đài Loan) |
| 10 arpent | 1931 Chi (Đài Loan) |
| 20 arpent | 3862 Chi (Đài Loan) |
| 50 arpent | 9656 Chi (Đài Loan) |
| 100 arpent | 19312 Chi (Đài Loan) |
| 1000 arpent | 193121 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi arpent sang Chi (Đài Loan)
1 arpent = 193.12 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.005178 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Chi (Đài Loan):
15 arpent = 15 × 193.12 Chi (Đài Loan) = 2897 Chi (Đài Loan)