Chuyển đổi arpent sang mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị mét [m]
arpent [arpent]
mét [m]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, vào năm 1793, đồng hồ được định nghĩa là một phần mười triệu khoảng cách từ Xích đạo đến cực Bắc. Điều này đã thay đổi vào năm 1889, khi mét nguyên mẫu quốc tế được thiết lập là chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu (làm bằng hợp kim 90% bạch kim và 10% IRIDIUM) được đo tại điểm nóng chảy của băng. Vào năm 1960, đồng hồ lại được xác định lại, lần này về một số bước sóng nhất định của một đường phát xạ nhất định của Krypton-86. Định nghĩa hiện tại của đồng hồ có hiệu quả giống như định nghĩa đã được thông qua vào năm 1983, với những thay đổi nhỏ do sự thay đổi trong định nghĩa của thứ hai.

Cách sử dụng hiện tại: Là đơn vị si chiều dài, đồng hồ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều ứng dụng như đo khoảng cách, chiều cao, chiều dài, chiều rộng, v. v. Hoa Kỳ là một ngoại lệ đáng chú ý vì nó chủ yếu sử dụng các đơn vị thông thường của Hoa Kỳ như sân, inch, bàn chân và dặm thay vì mét trong sử dụng hàng ngày.

Bảng chuyển đổi arpent sang mét

arpent [arpent] mét [m]
0.01 arpent 0.5852 mét
0.10 arpent 5.85 mét
1 arpent 58.52 mét
2 arpent 117.04 mét
3 arpent 175.56 mét
5 arpent 292.61 mét
10 arpent 585.22 mét
20 arpent 1170 mét
50 arpent 2926 mét
100 arpent 5852 mét
1000 arpent 58522 mét

Cách chuyển đổi arpent sang mét

1 arpent = 58.52 mét

1 mét = 0.017088 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang mét:
15 arpent = 15 × 58.52 mét = 877.82 mét

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.