Chuyển đổi arpent sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
arpent [arpent]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi arpent sang league hàng hải (quốc tế)

arpent [arpent] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 arpent 0.000105 league hàng hải (quốc tế)
0.10 arpent 0.001053 league hàng hải (quốc tế)
1 arpent 0.0105 league hàng hải (quốc tế)
2 arpent 0.0211 league hàng hải (quốc tế)
3 arpent 0.0316 league hàng hải (quốc tế)
5 arpent 0.0527 league hàng hải (quốc tế)
10 arpent 0.1053 league hàng hải (quốc tế)
20 arpent 0.2107 league hàng hải (quốc tế)
50 arpent 0.5267 league hàng hải (quốc tế)
100 arpent 1.05 league hàng hải (quốc tế)
1000 arpent 10.53 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi arpent sang league hàng hải (quốc tế)

1 arpent = 0.010533 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 94.94 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang league hàng hải (quốc tế):
15 arpent = 15 × 0.010533 league hàng hải (quốc tế) = 0.157996 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.