Chuyển đổi arpent sang Cun (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
arpent [arpent]
Cun (Đài Loan) [台寸]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi arpent sang Cun (Đài Loan)

arpent [arpent] Cun (Đài Loan) [台寸]
0.01 arpent 19.31 Cun (Đài Loan)
0.10 arpent 193.12 Cun (Đài Loan)
1 arpent 1931 Cun (Đài Loan)
2 arpent 3862 Cun (Đài Loan)
3 arpent 5794 Cun (Đài Loan)
5 arpent 9656 Cun (Đài Loan)
10 arpent 19312 Cun (Đài Loan)
20 arpent 38624 Cun (Đài Loan)
50 arpent 96561 Cun (Đài Loan)
100 arpent 193121 Cun (Đài Loan)
1000 arpent 1931213 Cun (Đài Loan)

Cách chuyển đổi arpent sang Cun (Đài Loan)

1 arpent = 1931 Cun (Đài Loan)

1 Cun (Đài Loan) = 0.000518 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang Cun (Đài Loan):
15 arpent = 15 × 1931 Cun (Đài Loan) = 28968 Cun (Đài Loan)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.