Chuyển đổi arpent sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị kiloyard [kyd]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang kiloyard
| arpent [arpent] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000640 kiloyard |
| 0.10 arpent | 0.006400 kiloyard |
| 1 arpent | 0.0640 kiloyard |
| 2 arpent | 0.1280 kiloyard |
| 3 arpent | 0.1920 kiloyard |
| 5 arpent | 0.3200 kiloyard |
| 10 arpent | 0.6400 kiloyard |
| 20 arpent | 1.28 kiloyard |
| 50 arpent | 3.20 kiloyard |
| 100 arpent | 6.40 kiloyard |
| 1000 arpent | 64.00 kiloyard |
Cách chuyển đổi arpent sang kiloyard
1 arpent = 0.064000 kiloyard
1 kiloyard = 15.62 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang kiloyard:
15 arpent = 15 × 0.064000 kiloyard = 0.960000 kiloyard