Chuyển đổi arpent sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
arpent [arpent]
đinh (vải) [nail (cloth)]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi arpent sang đinh (vải)

arpent [arpent] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 arpent 10.24 đinh (vải)
0.10 arpent 102.40 đinh (vải)
1 arpent 1024 đinh (vải)
2 arpent 2048 đinh (vải)
3 arpent 3072 đinh (vải)
5 arpent 5120 đinh (vải)
10 arpent 10240 đinh (vải)
20 arpent 20480 đinh (vải)
50 arpent 51200 đinh (vải)
100 arpent 102400 đinh (vải)
1000 arpent 1024000 đinh (vải)

Cách chuyển đổi arpent sang đinh (vải)

1 arpent = 1024 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 0.000977 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang đinh (vải):
15 arpent = 15 × 1024 đinh (vải) = 15360 đinh (vải)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.