Chuyển đổi CHF sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHF [Swiss Franc] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CHF
Định nghĩa: CHF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Sĩ.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CHF sang KMF
| CHF [Swiss Franc] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CHF | 5.40 KMF |
| 0.10 CHF | 54.04 KMF |
| 1 CHF | 540.37 KMF |
| 2 CHF | 1081 KMF |
| 3 CHF | 1621 KMF |
| 5 CHF | 2702 KMF |
| 10 CHF | 5404 KMF |
| 20 CHF | 10807 KMF |
| 50 CHF | 27018 KMF |
| 100 CHF | 54037 KMF |
| 1000 CHF | 540367 KMF |
Cách chuyển đổi CHF sang KMF
1 CHF = 540.37 KMF
1 KMF = 0.001851 CHF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CHF sang KMF:
15 CHF = 15 × 540.37 KMF = 8106 KMF