Chuyển đổi CHF sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHF [Swiss Franc] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CHF
Định nghĩa: CHF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Sĩ.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CHF sang KMF
| CHF [Swiss Franc] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CHF | 5.21 KMF |
| 0.10 CHF | 52.15 KMF |
| 1 CHF | 521.49 KMF |
| 2 CHF | 1043 KMF |
| 3 CHF | 1564 KMF |
| 5 CHF | 2607 KMF |
| 10 CHF | 5215 KMF |
| 20 CHF | 10430 KMF |
| 50 CHF | 26074 KMF |
| 100 CHF | 52149 KMF |
| 1000 CHF | 521486 KMF |
Cách chuyển đổi CHF sang KMF
1 CHF = 521.49 KMF
1 KMF = 0.001918 CHF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CHF sang KMF:
15 CHF = 15 × 521.49 KMF = 7822 KMF