Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Zolotnik (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Zolotnik (Nga) [золотник]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Zolotnik (Nga)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Zolotnik (Nga) [золотник] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.003038 Zolotnik (Nga) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.0304 Zolotnik (Nga) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.3038 Zolotnik (Nga) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.6076 Zolotnik (Nga) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.9114 Zolotnik (Nga) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 1.52 Zolotnik (Nga) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 3.04 Zolotnik (Nga) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 6.08 Zolotnik (Nga) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 15.19 Zolotnik (Nga) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 30.38 Zolotnik (Nga) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 303.81 Zolotnik (Nga) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Zolotnik (Nga)
1 scruple (dược sĩ) = 0.303810 Zolotnik (Nga)
1 Zolotnik (Nga) = 3.29 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Zolotnik (Nga):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.303810 Zolotnik (Nga) = 4.56 Zolotnik (Nga)