Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Mỹ)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000003 tạ (Mỹ) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.000029 tạ (Mỹ) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.000057 tạ (Mỹ) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.000086 tạ (Mỹ) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.000143 tạ (Mỹ) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.000286 tạ (Mỹ) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.000571 tạ (Mỹ) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.001429 tạ (Mỹ) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.002857 tạ (Mỹ) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 0.0286 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Mỹ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000029 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 35000 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang tạ (Mỹ):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000029 tạ (Mỹ) = 0.000429 tạ (Mỹ)