Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000343 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.003429 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.0343 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.0686 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.1029 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.1714 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.3429 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.6857 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 1.71 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 3.43 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 34.29 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 scruple (dược sĩ) = 0.034286 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 29.17 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.034286 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.514286 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)