Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang stone (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
scruple (dược sĩ) [s.ap]
stone (Mỹ) [stone (US)]

scruple (dược sĩ)

Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.

stone (Mỹ)

Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.

Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang stone (Mỹ)

scruple (dược sĩ) [s.ap] stone (Mỹ) [stone (US)]
0.01 scruple (dược sĩ) 0.000002 stone (Mỹ)
0.10 scruple (dược sĩ) 0.000023 stone (Mỹ)
1 scruple (dược sĩ) 0.000229 stone (Mỹ)
2 scruple (dược sĩ) 0.000457 stone (Mỹ)
3 scruple (dược sĩ) 0.000686 stone (Mỹ)
5 scruple (dược sĩ) 0.001143 stone (Mỹ)
10 scruple (dược sĩ) 0.002286 stone (Mỹ)
20 scruple (dược sĩ) 0.004571 stone (Mỹ)
50 scruple (dược sĩ) 0.0114 stone (Mỹ)
100 scruple (dược sĩ) 0.0229 stone (Mỹ)
1000 scruple (dược sĩ) 0.2286 stone (Mỹ)

Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang stone (Mỹ)

1 scruple (dược sĩ) = 0.000229 stone (Mỹ)

1 stone (Mỹ) = 4375 scruple (dược sĩ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang stone (Mỹ):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000229 stone (Mỹ) = 0.003429 stone (Mỹ)

Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.