Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang centigram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị centigram [cg]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang centigram
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | centigram [cg] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 1.30 centigram |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 12.96 centigram |
| 1 scruple (dược sĩ) | 129.60 centigram |
| 2 scruple (dược sĩ) | 259.20 centigram |
| 3 scruple (dược sĩ) | 388.79 centigram |
| 5 scruple (dược sĩ) | 647.99 centigram |
| 10 scruple (dược sĩ) | 1296 centigram |
| 20 scruple (dược sĩ) | 2592 centigram |
| 50 scruple (dược sĩ) | 6480 centigram |
| 100 scruple (dược sĩ) | 12960 centigram |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 129598 centigram |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang centigram
1 scruple (dược sĩ) = 129.60 centigram
1 centigram = 0.007716 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang centigram:
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 129.60 centigram = 1944 centigram