Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
assarion (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: assarion (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.000240625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.0539 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.5386 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 5.39 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 10.77 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 16.16 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 26.93 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 53.86 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 107.72 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 269.29 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 538.59 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 5386 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
1 scruple (dược sĩ) = 5.39 assarion (La Mã Kinh Thánh)
1 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 0.185671 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang assarion (La Mã Kinh Thánh):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 5.39 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 80.79 assarion (La Mã Kinh Thánh)