Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000002 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000015 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.000152 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.000305 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.000457 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.000762 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.001524 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.003049 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.007622 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.0152 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 0.1524 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000152 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 6560 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000152 Lispund (Thụy Điển) = 0.002287 Lispund (Thụy Điển)