Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị pennyweight [pwt]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pennyweight
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.008333 pennyweight |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.0833 pennyweight |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.8333 pennyweight |
| 2 scruple (dược sĩ) | 1.67 pennyweight |
| 3 scruple (dược sĩ) | 2.50 pennyweight |
| 5 scruple (dược sĩ) | 4.17 pennyweight |
| 10 scruple (dược sĩ) | 8.33 pennyweight |
| 20 scruple (dược sĩ) | 16.67 pennyweight |
| 50 scruple (dược sĩ) | 41.67 pennyweight |
| 100 scruple (dược sĩ) | 83.33 pennyweight |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 833.33 pennyweight |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pennyweight
1 scruple (dược sĩ) = 0.833333 pennyweight
1 pennyweight = 1.20 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang pennyweight:
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.833333 pennyweight = 12.50 pennyweight