Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: quadrans (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) bằng 6.01563e-5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.2154 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 2.15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 21.54 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 43.09 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 64.63 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 107.72 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 215.44 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 430.87 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 1077 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 2154 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 21544 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
1 scruple (dược sĩ) = 21.54 quadrans (La Mã Kinh Thánh)
1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 0.046418 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang quadrans (La Mã Kinh Thánh):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 21.54 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 323.15 quadrans (La Mã Kinh Thánh)