Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Nyang (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Nyang (Hàn Quốc) [냥]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Nyang (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Nyang (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Nyang (Hàn Quốc) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Nyang (Hàn Quốc)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Nyang (Hàn Quốc) [냥] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000346 Nyang (Hàn Quốc) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.003456 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.0346 Nyang (Hàn Quốc) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.0691 Nyang (Hàn Quốc) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.1037 Nyang (Hàn Quốc) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.1728 Nyang (Hàn Quốc) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.3456 Nyang (Hàn Quốc) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.6912 Nyang (Hàn Quốc) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 1.73 Nyang (Hàn Quốc) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 3.46 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 34.56 Nyang (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Nyang (Hàn Quốc)
1 scruple (dược sĩ) = 0.034559 Nyang (Hàn Quốc)
1 Nyang (Hàn Quốc) = 28.94 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Nyang (Hàn Quốc):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.034559 Nyang (Hàn Quốc) = 0.518391 Nyang (Hàn Quốc)