Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tấn (dài)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000000 tấn (dài) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000000 tấn (dài) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.000001 tấn (dài) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.000003 tấn (dài) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.000004 tấn (dài) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.000006 tấn (dài) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.000013 tấn (dài) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.000026 tấn (dài) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.000064 tấn (dài) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.000128 tấn (dài) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 0.001276 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tấn (dài)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000001 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 784000 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang tấn (dài):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000001 tấn (dài) = 0.000019 tấn (dài)