Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang dekagram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị dekagram [dag]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang dekagram
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | dekagram [dag] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.001296 dekagram |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.0130 dekagram |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.1296 dekagram |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.2592 dekagram |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.3888 dekagram |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.6480 dekagram |
| 10 scruple (dược sĩ) | 1.30 dekagram |
| 20 scruple (dược sĩ) | 2.59 dekagram |
| 50 scruple (dược sĩ) | 6.48 dekagram |
| 100 scruple (dược sĩ) | 12.96 dekagram |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 129.60 dekagram |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang dekagram
1 scruple (dược sĩ) = 0.129598 dekagram
1 dekagram = 7.72 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang dekagram:
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.129598 dekagram = 1.94 dekagram