Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Dan (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Dan (Trung Quốc) [担]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Dan (Trung Quốc)
Định nghĩa: Dan (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Dan (Trung Quốc) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Dan (Trung Quốc)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Dan (Trung Quốc) [担] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000000 Dan (Trung Quốc) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000003 Dan (Trung Quốc) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.000026 Dan (Trung Quốc) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.000052 Dan (Trung Quốc) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.000078 Dan (Trung Quốc) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.000130 Dan (Trung Quốc) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.000259 Dan (Trung Quốc) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.000518 Dan (Trung Quốc) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.001296 Dan (Trung Quốc) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.002592 Dan (Trung Quốc) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 0.0259 Dan (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Dan (Trung Quốc)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000026 Dan (Trung Quốc)
1 Dan (Trung Quốc) = 38581 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Dan (Trung Quốc):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000026 Dan (Trung Quốc) = 0.000389 Dan (Trung Quốc)