Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang hạt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị hạt [gr]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
hạt
Định nghĩa: hạt là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 hạt bằng 6.47989e-5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang hạt
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | hạt [gr] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.2000 hạt |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 2.00 hạt |
| 1 scruple (dược sĩ) | 20.00 hạt |
| 2 scruple (dược sĩ) | 40.00 hạt |
| 3 scruple (dược sĩ) | 60.00 hạt |
| 5 scruple (dược sĩ) | 100.00 hạt |
| 10 scruple (dược sĩ) | 200.00 hạt |
| 20 scruple (dược sĩ) | 400.00 hạt |
| 50 scruple (dược sĩ) | 1000 hạt |
| 100 scruple (dược sĩ) | 2000 hạt |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 20000 hạt |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang hạt
1 scruple (dược sĩ) = 20.00 hạt
1 hạt = 0.050000 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang hạt:
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 20.00 hạt = 300.00 hạt