Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Kin (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Kin (Nhật Bản)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Kin (Nhật Bản) [斤] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000022 Kin (Nhật Bản) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000216 Kin (Nhật Bản) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.002160 Kin (Nhật Bản) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.004320 Kin (Nhật Bản) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.006480 Kin (Nhật Bản) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.0108 Kin (Nhật Bản) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.0216 Kin (Nhật Bản) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.0432 Kin (Nhật Bản) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.1080 Kin (Nhật Bản) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.2160 Kin (Nhật Bản) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 2.16 Kin (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Kin (Nhật Bản)
1 scruple (dược sĩ) = 0.002160 Kin (Nhật Bản)
1 Kin (Nhật Bản) = 462.97 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Kin (Nhật Bản):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.002160 Kin (Nhật Bản) = 0.032399 Kin (Nhật Bản)