Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Định nghĩa: drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) bằng 0.0034 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.003812 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.0381 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.3812 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.7623 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 1.14 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 1.91 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 3.81 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 7.62 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 19.06 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 38.12 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 381.17 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
1 scruple (dược sĩ) = 0.381170 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 2.62 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.381170 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 5.72 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)