Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang bekan (Kinh Thánh Hebrew)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị bekan (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
bekan (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: bekan (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 bekan (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.0057 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang bekan (Kinh Thánh Hebrew)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | bekan (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.002274 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.0227 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.2274 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.4547 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.6821 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 1.14 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 2.27 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 4.55 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 11.37 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 22.74 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 227.36 bekan (Kinh Thánh Hebrew) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang bekan (Kinh Thánh Hebrew)
1 scruple (dược sĩ) = 0.227365 bekan (Kinh Thánh Hebrew)
1 bekan (Kinh Thánh Hebrew) = 4.40 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang bekan (Kinh Thánh Hebrew):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.227365 bekan (Kinh Thánh Hebrew) = 3.41 bekan (Kinh Thánh Hebrew)