Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Pound (Đức)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000026 Pound (Đức) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000259 Pound (Đức) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.002592 Pound (Đức) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.005184 Pound (Đức) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.007776 Pound (Đức) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.0130 Pound (Đức) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.0259 Pound (Đức) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.0518 Pound (Đức) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.1296 Pound (Đức) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.2592 Pound (Đức) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 2.59 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Pound (Đức)
1 scruple (dược sĩ) = 0.002592 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 385.81 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Pound (Đức):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.002592 Pound (Đức) = 0.038879 Pound (Đức)