Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Seer (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Seer (Ấn Độ) [सेर]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Seer (Ấn Độ)
Định nghĩa: Seer (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Seer (Ấn Độ) bằng 0.933184304 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Seer (Ấn Độ)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Seer (Ấn Độ) [सेर] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000014 Seer (Ấn Độ) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000139 Seer (Ấn Độ) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.001389 Seer (Ấn Độ) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.002778 Seer (Ấn Độ) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.004166 Seer (Ấn Độ) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.006944 Seer (Ấn Độ) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.0139 Seer (Ấn Độ) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.0278 Seer (Ấn Độ) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.0694 Seer (Ấn Độ) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.1389 Seer (Ấn Độ) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 1.39 Seer (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Seer (Ấn Độ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.001389 Seer (Ấn Độ)
1 Seer (Ấn Độ) = 720.06 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Seer (Ấn Độ):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.001389 Seer (Ấn Độ) = 0.020832 Seer (Ấn Độ)