Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quintal (hệ mét)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000000 quintal (hệ mét) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000001 quintal (hệ mét) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.000013 quintal (hệ mét) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.000026 quintal (hệ mét) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.000039 quintal (hệ mét) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.000065 quintal (hệ mét) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.000130 quintal (hệ mét) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.000259 quintal (hệ mét) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.000648 quintal (hệ mét) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.001296 quintal (hệ mét) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 0.0130 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang quintal (hệ mét)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000013 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 77162 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang quintal (hệ mét):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000013 quintal (hệ mét) = 0.000194 quintal (hệ mét)