Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Liang (Trung Quốc)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000259 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.002592 Liang (Trung Quốc) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.0259 Liang (Trung Quốc) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.0518 Liang (Trung Quốc) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.0778 Liang (Trung Quốc) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.1296 Liang (Trung Quốc) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.2592 Liang (Trung Quốc) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.5184 Liang (Trung Quốc) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 1.30 Liang (Trung Quốc) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 2.59 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 25.92 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang Liang (Trung Quốc)
1 scruple (dược sĩ) = 0.025920 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 38.58 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang Liang (Trung Quốc):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.025920 Liang (Trung Quốc) = 0.388793 Liang (Trung Quốc)