Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
scruple (dược sĩ) [s.ap]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

scruple (dược sĩ)

Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Anh)

scruple (dược sĩ) [s.ap] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 scruple (dược sĩ) 0.000000 tạ (Anh)
0.10 scruple (dược sĩ) 0.000003 tạ (Anh)
1 scruple (dược sĩ) 0.000026 tạ (Anh)
2 scruple (dược sĩ) 0.000051 tạ (Anh)
3 scruple (dược sĩ) 0.000077 tạ (Anh)
5 scruple (dược sĩ) 0.000128 tạ (Anh)
10 scruple (dược sĩ) 0.000255 tạ (Anh)
20 scruple (dược sĩ) 0.000510 tạ (Anh)
50 scruple (dược sĩ) 0.001276 tạ (Anh)
100 scruple (dược sĩ) 0.002551 tạ (Anh)
1000 scruple (dược sĩ) 0.0255 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang tạ (Anh)

1 scruple (dược sĩ) = 0.000026 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 39200 scruple (dược sĩ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang tạ (Anh):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.000026 tạ (Anh) = 0.000383 tạ (Anh)

Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.