Chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi scruple (dược sĩ) [s.ap] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| scruple (dược sĩ) [s.ap] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 scruple (dược sĩ) | 0.000035 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 scruple (dược sĩ) | 0.000347 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 scruple (dược sĩ) | 0.003472 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 scruple (dược sĩ) | 0.006944 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 scruple (dược sĩ) | 0.0104 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 scruple (dược sĩ) | 0.0174 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 scruple (dược sĩ) | 0.0347 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 scruple (dược sĩ) | 0.0694 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 scruple (dược sĩ) | 0.1736 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 scruple (dược sĩ) | 0.3472 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 scruple (dược sĩ) | 3.47 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi scruple (dược sĩ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.003472 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 288.00 scruple (dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 scruple (dược sĩ) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 scruple (dược sĩ) = 15 × 0.003472 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.052083 pound (troy hoặc dược sĩ)