Chuyển đổi poundal sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| poundal [pdl] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.003727 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 poundal | 0.0373 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 poundal | 0.3727 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 poundal | 0.7453 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 poundal | 1.12 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 poundal | 1.86 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 poundal | 3.73 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 poundal | 7.45 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 poundal | 18.63 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 poundal | 37.27 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 poundal | 372.67 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi poundal sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 poundal = 0.372671 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 2.68 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 poundal = 15 × 0.372671 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 5.59 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)