Chuyển đổi poundal sang Mark (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị Mark (Thụy Điển) [mark]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang Mark (Thụy Điển)
| poundal [pdl] | Mark (Thụy Điển) [mark] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.000663 Mark (Thụy Điển) |
| 0.10 poundal | 0.006628 Mark (Thụy Điển) |
| 1 poundal | 0.0663 Mark (Thụy Điển) |
| 2 poundal | 0.1326 Mark (Thụy Điển) |
| 3 poundal | 0.1988 Mark (Thụy Điển) |
| 5 poundal | 0.3314 Mark (Thụy Điển) |
| 10 poundal | 0.6628 Mark (Thụy Điển) |
| 20 poundal | 1.33 Mark (Thụy Điển) |
| 50 poundal | 3.31 Mark (Thụy Điển) |
| 100 poundal | 6.63 Mark (Thụy Điển) |
| 1000 poundal | 66.28 Mark (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi poundal sang Mark (Thụy Điển)
1 poundal = 0.066279 Mark (Thụy Điển)
1 Mark (Thụy Điển) = 15.09 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang Mark (Thụy Điển):
15 poundal = 15 × 0.066279 Mark (Thụy Điển) = 0.994179 Mark (Thụy Điển)