Chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
| poundal [pdl] | tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.004312 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 0.10 poundal | 0.0431 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1 poundal | 0.4312 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 2 poundal | 0.8625 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 3 poundal | 1.29 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 5 poundal | 2.16 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 10 poundal | 4.31 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 20 poundal | 8.62 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 50 poundal | 21.56 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 100 poundal | 43.12 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1000 poundal | 431.23 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
Cách chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 poundal = 0.431226 tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 2.32 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang tấn (thử nghiệm) (Anh):
15 poundal = 15 × 0.431226 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 6.47 tấn (thử nghiệm) (Anh)