Chuyển đổi poundal sang Skalpund (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
poundal [pdl]
Skalpund (Na Uy) [skålpund]

poundal

Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.

Skalpund (Na Uy)

Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.

Bảng chuyển đổi poundal sang Skalpund (Na Uy)

poundal [pdl] Skalpund (Na Uy) [skålpund]
0.01 poundal 0.000283 Skalpund (Na Uy)
0.10 poundal 0.002829 Skalpund (Na Uy)
1 poundal 0.0283 Skalpund (Na Uy)
2 poundal 0.0566 Skalpund (Na Uy)
3 poundal 0.0849 Skalpund (Na Uy)
5 poundal 0.1414 Skalpund (Na Uy)
10 poundal 0.2829 Skalpund (Na Uy)
20 poundal 0.5657 Skalpund (Na Uy)
50 poundal 1.41 Skalpund (Na Uy)
100 poundal 2.83 Skalpund (Na Uy)
1000 poundal 28.29 Skalpund (Na Uy)

Cách chuyển đổi poundal sang Skalpund (Na Uy)

1 poundal = 0.028287 Skalpund (Na Uy)

1 Skalpund (Na Uy) = 35.35 poundal

Ví dụ

Chuyển đổi 15 poundal sang Skalpund (Na Uy):
15 poundal = 15 × 0.028287 Skalpund (Na Uy) = 0.424299 Skalpund (Na Uy)

Chuyển đổi poundal sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.