Chuyển đổi poundal sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang Mark (Na Uy)
| poundal [pdl] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.000566 Mark (Na Uy) |
| 0.10 poundal | 0.005657 Mark (Na Uy) |
| 1 poundal | 0.0566 Mark (Na Uy) |
| 2 poundal | 0.1131 Mark (Na Uy) |
| 3 poundal | 0.1697 Mark (Na Uy) |
| 5 poundal | 0.2829 Mark (Na Uy) |
| 10 poundal | 0.5657 Mark (Na Uy) |
| 20 poundal | 1.13 Mark (Na Uy) |
| 50 poundal | 2.83 Mark (Na Uy) |
| 100 poundal | 5.66 Mark (Na Uy) |
| 1000 poundal | 56.57 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi poundal sang Mark (Na Uy)
1 poundal = 0.056573 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 17.68 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang Mark (Na Uy):
15 poundal = 15 × 0.056573 Mark (Na Uy) = 0.848598 Mark (Na Uy)