Chuyển đổi poundal sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang chỉ (Việt Nam)
| poundal [pdl] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.0376 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 poundal | 0.3756 chỉ (Việt Nam) |
| 1 poundal | 3.76 chỉ (Việt Nam) |
| 2 poundal | 7.51 chỉ (Việt Nam) |
| 3 poundal | 11.27 chỉ (Việt Nam) |
| 5 poundal | 18.78 chỉ (Việt Nam) |
| 10 poundal | 37.56 chỉ (Việt Nam) |
| 20 poundal | 75.13 chỉ (Việt Nam) |
| 50 poundal | 187.82 chỉ (Việt Nam) |
| 100 poundal | 375.65 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 poundal | 3756 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi poundal sang chỉ (Việt Nam)
1 poundal = 3.76 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.266208 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang chỉ (Việt Nam):
15 poundal = 15 × 3.76 chỉ (Việt Nam) = 56.35 chỉ (Việt Nam)