Chuyển đổi poundal sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang phần tư (Mỹ)
| poundal [pdl] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.000012 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 poundal | 0.000124 phần tư (Mỹ) |
| 1 poundal | 0.001242 phần tư (Mỹ) |
| 2 poundal | 0.002484 phần tư (Mỹ) |
| 3 poundal | 0.003727 phần tư (Mỹ) |
| 5 poundal | 0.006211 phần tư (Mỹ) |
| 10 poundal | 0.0124 phần tư (Mỹ) |
| 20 poundal | 0.0248 phần tư (Mỹ) |
| 50 poundal | 0.0621 phần tư (Mỹ) |
| 100 poundal | 0.1242 phần tư (Mỹ) |
| 1000 poundal | 1.24 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi poundal sang phần tư (Mỹ)
1 poundal = 0.001242 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 805.00 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang phần tư (Mỹ):
15 poundal = 15 × 0.001242 phần tư (Mỹ) = 0.018634 phần tư (Mỹ)