Chuyển đổi poundal sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang phần tư (Anh)
| poundal [pdl] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.000011 phần tư (Anh) |
| 0.10 poundal | 0.000111 phần tư (Anh) |
| 1 poundal | 0.001109 phần tư (Anh) |
| 2 poundal | 0.002218 phần tư (Anh) |
| 3 poundal | 0.003327 phần tư (Anh) |
| 5 poundal | 0.005546 phần tư (Anh) |
| 10 poundal | 0.0111 phần tư (Anh) |
| 20 poundal | 0.0222 phần tư (Anh) |
| 50 poundal | 0.0555 phần tư (Anh) |
| 100 poundal | 0.1109 phần tư (Anh) |
| 1000 poundal | 1.11 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi poundal sang phần tư (Anh)
1 poundal = 0.001109 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 901.60 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang phần tư (Anh):
15 poundal = 15 × 0.001109 phần tư (Anh) = 0.016637 phần tư (Anh)