Chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)]
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
| poundal [pdl] | tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.004830 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 0.10 poundal | 0.0483 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1 poundal | 0.4830 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 2 poundal | 0.9659 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 3 poundal | 1.45 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 5 poundal | 2.41 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 10 poundal | 4.83 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 20 poundal | 9.66 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 50 poundal | 24.15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 100 poundal | 48.30 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1000 poundal | 482.97 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
Cách chuyển đổi poundal sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 poundal = 0.482973 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 2.07 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ):
15 poundal = 15 × 0.482973 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 7.24 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)