Chuyển đổi minim (Mỹ) sang inch khối
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi minim (Mỹ) sang inch khối
| minim (Mỹ) [minim (US)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 minim (Mỹ) | 0.000038 inch khối |
| 0.10 minim (Mỹ) | 0.000376 inch khối |
| 1 minim (Mỹ) | 0.003760 inch khối |
| 2 minim (Mỹ) | 0.007520 inch khối |
| 3 minim (Mỹ) | 0.0113 inch khối |
| 5 minim (Mỹ) | 0.0188 inch khối |
| 10 minim (Mỹ) | 0.0376 inch khối |
| 20 minim (Mỹ) | 0.0752 inch khối |
| 50 minim (Mỹ) | 0.1880 inch khối |
| 100 minim (Mỹ) | 0.3760 inch khối |
| 1000 minim (Mỹ) | 3.76 inch khối |
Cách chuyển đổi minim (Mỹ) sang inch khối
1 minim (Mỹ) = 0.003760 inch khối
1 inch khối = 265.97 minim (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 minim (Mỹ) sang inch khối:
15 minim (Mỹ) = 15 × 0.003760 inch khối = 0.056396 inch khối