Chuyển đổi minim (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi minim (Mỹ) [minim (US)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi minim (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
| minim (Mỹ) [minim (US)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 minim (Mỹ) | 0.000002 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 minim (Mỹ) | 0.000020 log (Kinh Thánh) |
| 1 minim (Mỹ) | 0.000202 log (Kinh Thánh) |
| 2 minim (Mỹ) | 0.000403 log (Kinh Thánh) |
| 3 minim (Mỹ) | 0.000605 log (Kinh Thánh) |
| 5 minim (Mỹ) | 0.001008 log (Kinh Thánh) |
| 10 minim (Mỹ) | 0.002016 log (Kinh Thánh) |
| 20 minim (Mỹ) | 0.004033 log (Kinh Thánh) |
| 50 minim (Mỹ) | 0.0101 log (Kinh Thánh) |
| 100 minim (Mỹ) | 0.0202 log (Kinh Thánh) |
| 1000 minim (Mỹ) | 0.2016 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi minim (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
1 minim (Mỹ) = 0.000202 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 4959 minim (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 minim (Mỹ) sang log (Kinh Thánh):
15 minim (Mỹ) = 15 × 0.000202 log (Kinh Thánh) = 0.003025 log (Kinh Thánh)