Chuyển đổi minim (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi minim (Mỹ) [minim (US)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
minim (Mỹ) [minim (US)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

minim (Mỹ)

Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi minim (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)

minim (Mỹ) [minim (US)] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 minim (Mỹ) 0.000022 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 minim (Mỹ) 0.000217 ounce chất lỏng (Anh)
1 minim (Mỹ) 0.002168 ounce chất lỏng (Anh)
2 minim (Mỹ) 0.004337 ounce chất lỏng (Anh)
3 minim (Mỹ) 0.006505 ounce chất lỏng (Anh)
5 minim (Mỹ) 0.0108 ounce chất lỏng (Anh)
10 minim (Mỹ) 0.0217 ounce chất lỏng (Anh)
20 minim (Mỹ) 0.0434 ounce chất lỏng (Anh)
50 minim (Mỹ) 0.1084 ounce chất lỏng (Anh)
100 minim (Mỹ) 0.2168 ounce chất lỏng (Anh)
1000 minim (Mỹ) 2.17 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi minim (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)

1 minim (Mỹ) = 0.002168 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 461.17 minim (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 minim (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 minim (Mỹ) = 15 × 0.002168 ounce chất lỏng (Anh) = 0.032526 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi minim (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.