Chuyển đổi minim (Mỹ) sang centimét khối
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi minim (Mỹ) sang centimét khối
| minim (Mỹ) [minim (US)] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 minim (Mỹ) | 0.000616 centimét khối |
| 0.10 minim (Mỹ) | 0.006161 centimét khối |
| 1 minim (Mỹ) | 0.0616 centimét khối |
| 2 minim (Mỹ) | 0.1232 centimét khối |
| 3 minim (Mỹ) | 0.1848 centimét khối |
| 5 minim (Mỹ) | 0.3081 centimét khối |
| 10 minim (Mỹ) | 0.6161 centimét khối |
| 20 minim (Mỹ) | 1.23 centimét khối |
| 50 minim (Mỹ) | 3.08 centimét khối |
| 100 minim (Mỹ) | 6.16 centimét khối |
| 1000 minim (Mỹ) | 61.61 centimét khối |
Cách chuyển đổi minim (Mỹ) sang centimét khối
1 minim (Mỹ) = 0.061612 centimét khối
1 centimét khối = 16.23 minim (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 minim (Mỹ) sang centimét khối:
15 minim (Mỹ) = 15 × 0.061612 centimét khối = 0.924173 centimét khối