Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.2037 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 2.04 thìa canh (hệ mét) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 20.37 thìa canh (hệ mét) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 40.74 thìa canh (hệ mét) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 61.11 thìa canh (hệ mét) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 101.85 thìa canh (hệ mét) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 203.70 thìa canh (hệ mét) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 407.41 thìa canh (hệ mét) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 1019 thìa canh (hệ mét) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 2037 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 20370 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
1 log (Kinh Thánh) = 20.37 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.049091 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 20.37 thìa canh (hệ mét) = 305.56 thìa canh (hệ mét)