Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang feet khối
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang feet khối
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.000108 feet khối |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.001079 feet khối |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.0108 feet khối |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.0216 feet khối |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.0324 feet khối |
| 5 log (Kinh Thánh) | 0.0540 feet khối |
| 10 log (Kinh Thánh) | 0.1079 feet khối |
| 20 log (Kinh Thánh) | 0.2158 feet khối |
| 50 log (Kinh Thánh) | 0.5395 feet khối |
| 100 log (Kinh Thánh) | 1.08 feet khối |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 10.79 feet khối |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang feet khối
1 log (Kinh Thánh) = 0.010791 feet khối
1 feet khối = 92.67 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang feet khối:
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.010791 feet khối = 0.161859 feet khối