Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.0258 gill (Mỹ) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.2583 gill (Mỹ) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 2.58 gill (Mỹ) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 5.17 gill (Mỹ) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 7.75 gill (Mỹ) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 12.92 gill (Mỹ) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 25.83 gill (Mỹ) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 51.66 gill (Mỹ) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 129.15 gill (Mỹ) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 258.30 gill (Mỹ) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 2583 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
1 log (Kinh Thánh) = 2.58 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.387144 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 2.58 gill (Mỹ) = 38.75 gill (Mỹ)